Nhắn tìm liệt sĩ Trần Mạnh Phấn

18:01 | 09/08/2021

(Bqp.vn) - Liệt sĩ, anh hùng LLVTND Trần Mạnh Phấn (ảnh), sinh ngày 01/01/1926; quê quán: xã Hải Anh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. Nhập ngũ: 01/01/1950; vào Đảng: 29/12/1951, chính thức: 27/4/1952; chức vụ: Phó Tiểu đoàn trưởng trinh sát; đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 88A, Sư đoàn 308, Quân Đoàn 1. Hy sinh ngày: 15/5/1968 tại miền Đông Nam Bộ.

Nhắn tìm đồng đội ngày 10/05/2016 (13:57 | 10/05/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Trần Đình Điều (ảnh), sinh năm 1950. Quê quán: Mạ Thành, Yên Thành, Nghệ An. Cấp bậc: Trung sỹ. Chức vụ: Tiểu đội phó. Nhập ngũ: 02/1968. Đơn vị: C22-K.B. Hy sinh ngày 24/5/1972 tại Mặt trận phía Nam; mai táng tại nghĩa trang đơn vị gần mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 21/04/2016 (11:32 | 21/04/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Thế Duyên (ảnh), sinh năm 1928. Quê quán: Xóm Kháng, tiểu khu Nam Ngạn, thị xã Thanh Hóa (nay là Nam Ngạn, phường Nam Ngạn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).

Nhắn tìm đồng đội ngày 15/04/2016 (11:37 | 15/04/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Bùi Văn Thờn, sinh năm1951. Quê quán: Thượng Hòa, Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình. Nhập ngũ: Tháng 8/1969. Chức bậc: Binh nhất. Chức vụ: Chiến sỹ. Đơn vị trước khi hy sinh (theo giấy báo tử): Đại đội 1, Tiều đoàn 1, đơn vị 9625. Hy sinh ngày 22/2/1970 tại Mặt trận phía Tây; an táng tại nghĩa trang mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 21/03/2016 (14:47 | 21/03/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Trần Văn Nam (Trần Hải Nam). Đơn vi: Đại đội 2, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 271b. Hy sinh ngày 19/4/1972, tức ngày 6/3/1972 âm lịch (theo giấy báo tử), tại ấp Đức Hòa, Đức Huệ, Long An.

Nhắn tìm đồng đội ngày 04/02/2016 (15:53 | 04/02/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Lê Văn Tỷ; Quê quán: Thạch Hưng, Thạch Hà, Hà Tĩnh. Nhập ngũ tháng 5/1965. Đơn vị: Binh trạm 8 (BT8) - Đoàn 559 (bộ đội pháo cao xạ 37 ly bảo vệ đường Hồ Chí Minh). Hy sinh ngày 19/4/1972, tại Mặt trận phía Nam (theo giấy báo tử).

Nhắn tìm đồng đội ngày 31/12/2015 (08:55 | 31/12/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Tạ Bá Thiện, sinh năm 1952. Nguyên quán: Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang. Nhập ngũ: 1970. Chức vụ: Trung đội phó. Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 27, Đoàn 305. Hy sinh ngày 06/3/1972, tại Mặt trận phía Tây; an táng tại Nghĩa trang Mặt trận Phía Tây.

Nhắn tìm đồng đội ngày 09/12/2015 (09:31 | 09/12/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Viên Đình Uy, sinh năm 1945. Nguyên Quán: Thôn 8, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa. Nhập ngũ năm 1968, sau khi học lớp quân chính được biên chế vào Đại đội 20, Tiểu đoàn 525, thuộc quân số bổ sung cho B2, Đoàn đi B 2143; đi B ngày 05/03/1969, xuất phát tại xã Hợp Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa và được giao phụ trách Trung đội phó Trung đội 2, Đại đội 20.

Nhắn tìm đồng đội ngày 20/11/2015 (15:54 | 20/11/2015)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Cao Đình Tần, sinh năm 1927. Nguyên quán: Thượng Trưng, Vĩnh Lạc, Vĩnh Phú (nay là Thượng Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc). Vợ liệt sỹ là Chu Thị Hoà, người cùng xã. Cấp bậc (khi hy sinh): Trung tá. Chức vụ: Phó Chính uỷ trung đoàn (Quân chủng Không quân). Hy sinh ngày 25/01/1969 tại Chiến trường Quảng Đà (gần Sân bay Quảng Nam - Đà Nẵng trước đây).

Trang  << | < | ... | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | ... | > | >> |