Nhắn tìm đồng đội ngày 13/07/2020

17:31 | 13/07/2020

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Đỗ Văn Hảo (bí danh Đỗ Như Hảo), sinh năm 1950; quê quán: Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng (nay là tỉnh Hưng Yên). Nhập ngũ tháng 7/1969 tại đơn vị Quân khu Tả Ngạn. Vào Nam tháng 3/1970, thuộc Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, tỉnh đội Bình Định. Tham gia chiến đấu tại xã Nhơn Hòa, huyện An Nhơn tỉnh Bình Định. Hy sinh năm 1971.

Nhắn tìm đồng đội ngày 20/10/2016 (14:16 | 20/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Văn Hành, sinh năm: 1948. Quê quán: Công Bình, Nông Cống, Thanh Hóa. Nhập ngũ: tháng 4/1964. Đơn vị: C5 E29 F472 KB. Hy sinh ngày: 06/02/1966, tại Làng Khoai, Khe Sanh, Sân bay Tà Cơn.

Nhắn tìm đồng đội ngày 19/10/2016 (18:49 | 19/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Đặng Văn Khương (tên gọi khác là Đặng Công Khương), sinh năm 1954. Nguyên quán: Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ (trước đây là huyện Quỳnh Côi), Thái Bình.

Nhắn tìm đồng đội ngày 18/10/2016 (16:09 | 18/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Đức Phong (ảnh), sinh năm: 1950. Quê quán: Việt Hòa, Cẩm Giàng, Hải Hưng (nay là tỉnh Hải Dương). Nhập ngũ: Tháng 02/1968. Cấp bậc: Thượng sỹ. Chức vụ: Tiểu đội trưởng. Đơn vị hy sinh: Tiểu đoàn 402-KN. Hy sinh ngày 17/6/1970, tại Mặt trận phía Nam (do sốt rét ác tính), an táng tại nghĩa trang mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 07/10/2016 (08:29 | 07/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Thanh Linh, sinh năm: 1925. Quê quán: Cam Lộc, Cam Lộ, Bình trị Thiên. Trú quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An. Nhập ngũ: 10/10/1946. Cấp bậc: Thượng úy. Chức vụ: Tiểu đoàn trưởng. Đơn vị: Đoàn 559. Hy sinh ngày: 18/9/1970, tại mặt trận phía Tây Nam, được mai táng tại khu vực riêng của đơn vị gần mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 05/10/2016 (08:19 | 05/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Đinh Văn An (ảnh), sinh năm: 1943. Quê quán: xã Đại Hừng, huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây. Nhập ngũ tháng: 4/1964. Chức vụ: Trung đội trưởng. Đơn vị: thuộc KT. Hy sinh ngày: 02/02/1968, tại mặt trận phía Nam, thi hài đã được mai táng tại khu vực riêng của đơn vị gần mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 30/09/2016 (09:50 | 30/09/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Phạm Văn Kíp, sinh năm: 1950. Quê quán: thôn Mỹ Lộc, xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng (Con ông Phạm Văn Thụy, bà Vũ Thị Nhạ). Nhập ngũ: 01/11/1968. Đơn vị: P1M. Hy sinh ngày: 18/8/1971, tại mặt trận phía Nam.

Nhắn tìm đồng đội ngày 29/09/2016 (09:28 | 29/09/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Trần Văn Mễ, sinh năm 1942. Quê quán: xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. Nhập ngũ: 02/1961; Xuất ngũ: 4/1963; Tái ngũ: 7/1967. Cấp bậc, chức vụ: Trung đội phó. Đơn vị: NB. Hy sinh ngày: 22/6/1969, tại mặt trận phía Nam, Thi hài đã mai táng tại khu vực riêng của mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 28/09/2016 (09:26 | 29/09/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Bế Văn Quế (Bí Danh: Bá Khoát, Lê Trung Nhân), sinh ngày: 25/3/1926. Quê quán: xã Vân Trình, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Nhập ngũ năm: 1945. Cấp bậc, chức vụ: Đại đội trưởng. Hy sinh ngày: Ngày 29/8/1953 tại mặt trận Đầm Hà, tỉnh Hải Ninh cũ (nay là tỉnh Quảng Ninh).

Nhắn tìm đồng đội ngày 21/09/2016 (16:46 | 21/09/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Trần Danh Thuật (ảnh), sinh ngày: 10/3/1950. Quê quán: Thạch Minh (nay là Việt Xuyên), Thạch Hà, Hà Tĩnh. Nhập ngũ: 8/1968. Cấp bậc: Trung sỹ. Chức vụ: Tiểu đội trưởng. Đơn vị: E20 F4. Hy sinh ngày: 10/4/1972, tại Cứ xẻo Bần thứ 9, An Biên, Rạch Giá (nay là Thận Hòa, An Minh, Kiên Giang).

Nhắn tìm đồng đội ngày 16/09/2016 (14:33 | 16/09/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Đình Điệu, sinh năm 1952. Quê quán: xóm 6, Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An. Nhập ngũ năm 1971. Đơn vị: Đại đội 20KB. Hy sinh năm 1972 tại Campuchia.

Trang  << | < | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ... | > | >> |