Nhắn tìm liệt sĩ Vũ Quang Thuần

17:23 | 20/04/2022

(Bqp.vn) - Liệt sĩ Vũ Quang Thuần (ảnh), sinh năm 1951; nguyên quán: xã Yên Minh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định); Nhập ngũ tháng 01/1970; Đi B tháng 7/1970; Cấp bậc: Thượng sĩ; Chức vụ khi hy sinh: Tiểu đội trưởng; Đơn vị khi hy sinh: C21, E1, F2, QK5; Hy sinh ngày 28/02/1973 (có thông tin khác là ngày 26/01/1973) tại Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi.

Nhắn tìm đồng đội ngày 07/04/2017 (14:47 | 10/04/2017)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Đức Ky, sinh năm 1948. Quê quán: Hữu Tiệm, Quang Hưng, Kiến Xương, Thái Bình; nhập ngũ: 14/9/1965; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: NB; đơn vị trước khi nam tiến: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 9, Sư đoàn 304B. Hy sinh ngày 11/02/1970 tại Mặt trận phía Nam, an táng tại khu vực ruộng của đơn vị gần mặt trận (Theo thông tin mà gia đình có được, trước khi hy sinh, liệt sỹ chiến đấu tại Đại đội 6, Tiểu đoàn 440 Bà Rịa Long Khánh và hy sinh ở trong hầm vào ngày mồng một Tết âm lịch năm 1970, tức ngày 06/2/1970 dương lịch).

Nhắn tìm đồng đội ngày 29/03/2017 (10:10 | 30/03/2017)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Đặng Hùng Thịnh (ảnh); sinh năm 1944; quê quán: La Phẩm, Tản Hồng, Ba Vì, Hà Nội; nhập ngũ: 30/8/1964; Cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: chiến sỹ; đơn vị: Quân khu 4; hy sinh ngày 09/9/1966 tại chiến trường Quảng Trị.

Nhắn tìm đồng đội ngày 28/02/2017 (13:06 | 28/02/2017)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Đoàn Duy Mệnh, sinh năm: 1945. Nguyên quán: thôn Tu Đình, xã Thụy Hồng, huyện Thụy Anh, tỉnh Thái Bình. Nhập ngũ: tháng 02/1964. Cấp bậc: Hạ sỹ. Chức vụ: Chiến sỹ. Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2 - KT. Hy sinh: ngày 21/11/1967, tại mặt trận phía Nam. Thi hài được mai táng tại Nghĩa trang mặt trận (kèm theo giấy báo tử).

Nhắn tìm đồng đội ngày 08/02/2017 (10:07 | 08/02/2017)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Hoàng Văn Lớp, sinh năm: 1949. Nguyên quán: Thôn Phương Thượng, xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Nhập ngũ: tháng 5/1970. Đơn vị: B9/qk9 - Đặc Công (đóng quân tại Ba Dừa, Cai Lậy, Tiền Giang). Hy sinh ngày: 07/8/1971 (theo giấy báo tử).

Nhắn tìm đồng đội ngày 04/01/2017 (19:50 | 04/01/2017)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Lê Trọng Thiết, sinh năm: 1952. Nguyên quán: xã Hoằng Vinh, huyện Hoàng Hoá, tỉnh Thanh Hoá. Nhập ngũ: 17/08/1969. Đơn vị: Đoàn 2208, Quân khu 7. Hy sinh ngày: 20/10/1970. Đơn vị khi hy sinh: EHCQ1 C7. Trường hợp hy sinh: sốt rét. Nơi hy sinh: Viện K50.

Nhắn tìm đồng đội ngày 06/12/2016 (15:18 | 06/12/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Đỗ Văn Cương (ảnh), sinh năm 1947. Quê quán: Đội 5, HTX Đại Thành, Hải Thịnh, Hải Hậu, Hà Nam (nay là tổ dân phố 05, TT Thịnh Long, Hải Hậu, Nam Định). Nhập ngũ tháng 5/1965. Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh: Chuẩn úy, Trung đội phó.

Nhắn tìm đồng đội ngày 20/10/2016 (14:16 | 20/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Văn Hành, sinh năm: 1948. Quê quán: Công Bình, Nông Cống, Thanh Hóa. Nhập ngũ: tháng 4/1964. Đơn vị: C5 E29 F472 KB. Hy sinh ngày: 06/02/1966, tại Làng Khoai, Khe Sanh, Sân bay Tà Cơn.

Nhắn tìm đồng đội ngày 19/10/2016 (18:49 | 19/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Đặng Văn Khương (tên gọi khác là Đặng Công Khương), sinh năm 1954. Nguyên quán: Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ (trước đây là huyện Quỳnh Côi), Thái Bình.

Nhắn tìm đồng đội ngày 18/10/2016 (16:09 | 18/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Đức Phong (ảnh), sinh năm: 1950. Quê quán: Việt Hòa, Cẩm Giàng, Hải Hưng (nay là tỉnh Hải Dương). Nhập ngũ: Tháng 02/1968. Cấp bậc: Thượng sỹ. Chức vụ: Tiểu đội trưởng. Đơn vị hy sinh: Tiểu đoàn 402-KN. Hy sinh ngày 17/6/1970, tại Mặt trận phía Nam (do sốt rét ác tính), an táng tại nghĩa trang mặt trận.

Nhắn tìm đồng đội ngày 07/10/2016 (08:29 | 07/10/2016)

(Bqp.vn) - Liệt sỹ Nguyễn Thanh Linh, sinh năm: 1925. Quê quán: Cam Lộc, Cam Lộ, Bình trị Thiên. Trú quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An. Nhập ngũ: 10/10/1946. Cấp bậc: Thượng úy. Chức vụ: Tiểu đoàn trưởng. Đơn vị: Đoàn 559. Hy sinh ngày: 18/9/1970, tại mặt trận phía Tây Nam, được mai táng tại khu vực riêng của đơn vị gần mặt trận.

Trang  << | < | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ... | > | >> |